search
frame
WGMdesigner

45 cụm từ tiếng Anh bắt đầu bằng ‘In’

Đăng bởi: Nguyễn Minh Dương 21-03-2017   : 45 cụm từ tiếng Anh bắt đầu bằng ‘In’"   :62

45 cụm từ tiếng Anh bắt đầu bằng ‘In’

Trong tiếng Anh, giới từ ‘In’ có giải pháp được thường xuyên dùng để kết hợp với rất nhiều từ khác nhau. Những cụm từ bắt đầu với ‘In’ sau đây sẽ giúp chúng ta nói tiếng Anh một thủ thuật tự nhiên và chính xác hơn. 

31. In the end – /end/: cuối cùng 
We were thinking about going to Canada, but in the end we went to Austria. 
Chúng tôi đã suy nghĩ đi tới Canada nhưng cuối cùng chúng tôi đã tới Áo. 
thẻ học tiếng anh 
32. In favor of – /ˈfeɪ·vər ɑːv/: ủng hộ 
Are you in favor of a ban on smoking? 
Bạn có nhận lời với luật cấm hút thuốc không? 

33. In fear of – /fɪr/: lo sợ điều gì 
The elderly live in fear of assault. 
Những người sống lâu sống trong sự sỡ hãi của cuộc tấn công. 

34. In (good/ bad) condition – /kənˈdɪʃ.ən/: trong điều kiện tốt/xấu 
The house is in good condition. 
Tình trạng của ngôi nhà này rất tốt. 

35. In a hurry – /ˈhɝː.i/: đang vội 
I am in a hurry. 
Tôi đang vội. 

36. In pain – /peɪn/:đang bị đau 
She was writhing in pain, bathed in perspiration. 
Cô ấy đang quằn quại trong nỗi đau, thân thể vã mồ hôi. 

37. In the past – /pæst/: trước đây 
I got up very late in the past. 
Tôi đã từng dậy rất muộn trong quá khứ. 

38. In practice – /ˈpræk.tɪs/: trên thực tế 
I can’t see how your plan is going to work in practice. 
Tôi không thể hình dung đượckế hoạch của chúng ta sẽ triển khai như nào trên thực tế. 

39. In progress – /ˈprɑː.ɡres/: đang tiến triển 
Their plan this month is in progress. 
Chiến lược tháng này của họ đang tiến triển. 
web học tiếng anh miễn phí hay nhất 
40. In public – /ˈpʌb.lɪk/:trước công chúng. 
Peter finds it difficult to present in public. 
Peter thấy được rất khó khăn khi thuyết trình trước công chúng. 

41. In short – /ʃɔːrt/: tóm lại 
In short, kids shouldn’t play video game. 
Tóm lại, bé con em không được chơi điện tử. 

42. In trouble with – /ˈtrʌb.əl/: gặp rắc rối về 
If you don’t leave before 10 pm, you will be in trouble with your parents. 
Nếu chúng ta không rời đi trước 10 giờ tối, chúng mình sẽ gặp rắc rối với bố mẹ chúng ta đó. 

43. In time – /taɪm/: vừa kịp giờ 
I am glad you made it in time. 
Tôi rất vui rằng chúng mình đã hoàn thành nó đúng giờ. 
học tiếng anh trực tuyến miễn phí 
44. In turn – /tɝːn/:lần lượt 
She spoke to each of the guests in turn. 
Cô ấy nói chuyện với từng vị khách một. 

45. In silence – /ˈsaɪ.ləns/:trong sự yên tĩnh 
She did it in silence. 
Cô ấy đã làm trong sự yên tĩnh. 

Tin cùng chuyên mục

Giới thiệu

BinhdinhFFC, nơi bình luận bóng đá, văn hóa nghệ thuật, đất nước con người Bình Định. BinhdinhFFC, nơi chia sẻ gửi gắm những kỷ niệm tới những người Bình Định xa quê, chia sẻ những tấm lòng nhân ái đến những người nghèo khổ...

Liên hệ

Ban Quản Trị BinhDinhFFC.com

Email:admin@binhdinhffc.com

Số Lượt truy cập :

Số người online :

© 2004 - 2015. BinhDinhFFC.com . Thiết kế bởi: WGM Designer Group