search
frame
WGMdesigner

50 tiếng lóng người Mỹ - Anh hay sử dụng

Đăng bởi: Nguyễn Minh Dương 20-03-2017   : 50 tiếng lóng người Mỹ - Anh hay sử dụng"   :38

50 tiếng lóng người Mỹ - Anh hay sử dụng

Nếu bạn hiểu và biết dùng từ lóng, người bản xứ sẽ thấy chúng ta thân thiện hơn. Vậy nên đừng quên bỏ túi một vài từ lóng sau đây nhé. Bên cạnh từ lóng là một vài từ/cụm từ thông thường đồng nghĩa, chúng ta sẽ dễ dàng hiểu được nó hơn. 
34. Dude 
Đó là thủ thuật gọi người thân thiết. Một số từ lóng đồng nghĩa với Dude là Buddy, Pal và Mate. 
Cách người Mỹ luôn tin tưởng dùng từ “dude” hơi giống biện pháp giới con nít Việt Nam luôn tin tưởng dùng từ “bác” với nhau. 
Ví dụ: 
Dude, you’re drunk. (Bác ơi, bác bị say quá đấy). 
Alright, dude? (Được chứ, chúng ta hiền?) 
tiếng anh online 
Quid – £: bảng 
Ví dụ: 
Can you lend me five quid? 
Cho tớ vay 5 bảng được không? 

Scouser – Someone from Liverpool: người đến từ Liverpool 
Ví dụ: 
He is Scouse! 
Anh ấy là người Liverpool. 

Shambles – Mess: đống bừa bãi 
Ví dụ: 
My godness! Did you make this shambles? 
Ôi trời ơi! Con hình thành đống bừa bộn này à? 

Skive – Lazy or avoid doing something: lười biếng 
Ví dụ: 
She is very skive to go out. 
Cô ấy rất lười đi ra ngoài. 

Sod Off – Piss off: biến đi, ra ngoài ngay 
Ví dụ: 
You make me angry; don’t make noisy, sod off! 
Mày làm tao bực rồi đấy, đừng quấy rầy, ra ngoài đi! 

Sorted – Arranged: đã sắp xếp 
Ví dụ: 
These books was sorted from A to Z. 
Những cuốn sách này đã được sắp xếp từ A đến Z. 

Tad – Little bit: một chút 
Ví dụ: 
Could you turn the sound down just a tad? 
Cậu có giải pháp vặn nhỏ âm thanh xuống một tí được không? 

Taking the Piss – Screwing around: phá phách 
Ví dụ: 
Your son is taking the piss in school, you should go and deal with that. 
Con trai ông đang phá phách ở trường kìa, ông nên tới và giải quyết đi. 
các trang web học tiếng anh miễn phí 
Tenner – £10: 10 bảng 
Ví dụ: 
This dress just cost Tenner. 
Chiếc váy này giá có 10 bảng thôi. 

Tosser – idiot : đồ ngốc 
Ví dụ: 
He is such an tosser. 
Anh ta là đồ ngốc. 

Throw a Spanner in the Works – Screw up: làm hỏng 
Ví dụ: 
The kids did throw a spanner in the works that bunches of flowers 
Lũ trẻ đã phá hỏng bó hoa đó rồi. 

Toff – Upper Class Person: người ở tầng lớp cao cấp 
Ví dụ: 
He looks like a toff. 
Trông anh ấy như quý tộc. 

Wanker – idiot: ngốc nghếc 
Ví dụ: 
Don’t wear that wanker shoes. 
Đừng có đi đôi giầy ngốc nghếch ấy nữa. 

Whinge – Whine: than thở 
Ví dụ: 
Don’t whinge with me that you spent all your money on clothes. 
Đừng có than vãn với tớ rằng cậu đã tiêu hết tiền vào quần áo nhé. 

Wicked – Cool!: tuyệt 
Ví dụ: 
That’s wicked, you did very well. 
Tuyệt quá, bạn làm tốt lắm. 
tiếng anh trực tuyến 
Wonky – Not right: không đúng 
Ví dụ: 
I heard that Jane did marry Tim? 
Tớ nghe nói Jane đã cưới Tim à? 

Wonky! She married John. 
Không đúng! Cô ấy lấy John. 

Tin cùng chuyên mục

Giới thiệu

BinhdinhFFC, nơi bình luận bóng đá, văn hóa nghệ thuật, đất nước con người Bình Định. BinhdinhFFC, nơi chia sẻ gửi gắm những kỷ niệm tới những người Bình Định xa quê, chia sẻ những tấm lòng nhân ái đến những người nghèo khổ...

Liên hệ

Ban Quản Trị BinhDinhFFC.com

Email:admin@binhdinhffc.com

Số Lượt truy cập :

Số người online :

© 2004 - 2015. BinhDinhFFC.com . Thiết kế bởi: WGM Designer Group